sân đào

  1. sân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi vườn ruộng, làm bài thơ "Qui khứ lai từ" (Đi về) nổi tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sân đào"

sân đào
Người thi sĩ ngồi thảnh thơi dưới gốc cây bên cạnh sân đào rực rỡ sắc hoa.